Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tưởng tượng


imaginer; concevoir; se représenter.
Trái với điều tôi tưởng tượng
contrairement à ce que j'avais imaginé
Tôi không tưởng tượng được tại sao anh lại nhầm
je ne conçois pas comment vous avez pu vous tromper.
juger.
Anh hãy tưởng tượng tôi kinh ngạc đến nhường nào
jugez combien je suis surpris
imaginaire; fictif
de fantaisie
điều tưởng tượng, sức tưởng tượng
imagination
không tưởng tượng được
inimaginable; inconcevable; incroyable; impensable



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.